Highlander 2017

Hệ thống túi khí an toàn: 09 túi khí
Hệ thống phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện (EBD)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BAS)
Hệ thống đi ga tay (Cruise control)
Hệ thống tăng cường kiểm soát ổn định (VSC)
Hệ thống cảm biến áp suất lốp (TMPS)
Hệ thống chống trơn trượt Traction Control
Hệ thống khóa điều khiển từ xa chống trộm
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDA)
Vô lăng điều khiển 4 hướng, trợ lực lái (EPS) , tích hợp phím điều khiển âm thanh, ra lệnh bằng giọng nói, cảm biến gạt mưa tự động, làm tan băng
Chế độ đi ga tay Cruise Control kết hợp Radar phanh khoảng cách (DRCC)
Gương chiếu hậu chống chói ECM
Sấy nóng trên gương lái, sấy kính trước, sau
Kính 1 chạm chống kẹt, kính màu chống tia cực tím
Đầu CD, đài AM/FM ,Kết nối Bluetooth AUX/USB/IPOD
Hệ thống âm thanh 6 loa tiêu chuẩn của Toyota
Điều hòa kép 2 khoang  riêng biệt, 3 hàng cửa gió có chức năng lọc không khí.
Kết nối Bluetooth cho điện thoại, có hiển thị danh bạ điện thoại.
Màn hình hiển thị trung tâm cảm ứng 6.1 inch hiển thị các thông số nhiệt độ, radio,
điện thoại...... Tích hợp camera lùi có vạch kẻ đường
Màn hình hiển thị tốc độ, đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thời gian.
Hàng ghế thứ 2, 3 có thể gập lại tiện cho việc lên xuống và chở đồ
Khóa và mở cửa từ xa với hệ thống tích hợp trên chìa khóa Smart Key
Hộp đựng đồ lớn ngay dưới cần số.
Đèn pha Halogen auto, đèn chiếu hậu LED
THÔNG SỐ VÀ TRANG THIẾT BỊ XE HIGHLANDER LE 2.7 2017
 
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Chủng loại Toyota Highlander LE 2.7
Xuất xứ USA
Nămsx/model 2017
Kích thước ( DxRxC) ( mm ) 4.853 x 1.925 x 1.729
Tự trọng(Kg ) 1.875
Dung tích xi lanh (cc) 2.7L
Kiểu động cơ I4 DOHC VVTi
Hộp số 6 số Automatic (horse power)
Momen xoắn lớn nhất 184hp @ 4200 rpm
Công suất lớn nhất 185lb.ft @ 5800 rpm
Bình nhiên liệu ( l ) 73L
Loại nhiên liệu Xăng
Kiểu dẫn động Cầu trước(FWD)
Số cửa/chỗ ngồi 04/08
Cỡ lốp 245/60/R18
HÌNH ẢNH NỘI THẤT
Caption for the third image.